BeDict Logo

mayors

/ˈmeɪərz/ /ˈmɛərz/
Hình ảnh minh họa cho mayors: Thị trưởng.
noun

Các thị trưởng của một vài thành phố lớn đã gặp mặt để thảo luận các cách cải thiện giao thông công cộng.

Hình ảnh minh họa cho mayors: Thị trưởng thời xưa của Scotland.
noun

Thị trưởng thời xưa của Scotland.

Các tài liệu lịch sử cho thấy "thị trưởng thời xưa của Scotland" ở một số thành phố tự trị của Scotland vào thế kỷ 16 nắm giữ quyền xét xử, tương tự như quyền của các thẩm phán địa phương ngày nay.

Hình ảnh minh họa cho mayors: Thị trưởng, người đứng đầu thành phố.
noun

Thị trưởng, người đứng đầu thành phố.

Mặc dù thị trấn đã có một thẩm phán thường trực, nhưng các thị trưởng, những người có uy tín và am hiểu luật pháp địa phương từ các khu định cư lân cận, thường thụ lý những vụ kiện phức tạp nhất trong vùng vì kiến thức sâu rộng của họ về luật pháp và phong tục địa phương.

Hình ảnh minh họa cho mayors: Thị trưởng danh dự.
noun

Ở thành phố đó, các thị trưởng danh dự chủ yếu điều hành các cuộc họp hội đồng và đại diện cho thành phố tại các sự kiện, trong khi quản lý thành phố giải quyết các hoạt động hàng ngày và ngân sách.

Hình ảnh minh họa cho mayors: Thị trưởng, người đứng đầu thành phố, quan chức địa phương cấp cao.
noun

Thị trưởng, người đứng đầu thành phố, quan chức địa phương cấp cao.

Các thị trưởng, những nhân vật quan trọng đứng đầu các thị trấn lân cận, đã gặp nhau để thảo luận về cách cải thiện các trường học địa phương.