noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống đốc, người đứng đầu chính quyền cấp tỉnh. The chief executive officer of a first-level division of a country. Ví dụ : "The governors of many states met to discuss improving education. " Các thống đốc của nhiều bang đã họp mặt để thảo luận về việc cải thiện giáo dục. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ điều tốc, thiết bị điều tốc. A device which regulates or controls some action of a machine through automatic feedback. Ví dụ : "The old steam engine used governors to automatically maintain a constant speed, preventing it from running too fast or too slow. " Cỗ máy hơi nước cũ dùng bộ điều tốc để tự động duy trì tốc độ ổn định, ngăn nó chạy quá nhanh hoặc quá chậm. device machine technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng quản trị, ban quản trị. A member of a decision-making for an organization or entity (including some public agencies) similar to or equivalent to a board of directors (used especially for banks); a member of the board of governors. Ví dụ : "The university's governors meet monthly to discuss the budget and make important policy decisions. " Các thành viên ban quản trị của trường đại học họp hàng tháng để thảo luận về ngân sách và đưa ra những quyết định chính sách quan trọng. government politics organization state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người cha. Father. Ví dụ : "Because their governors worked hard to provide for them, the children always felt safe and loved. " Vì những người cha của chúng luôn cố gắng làm việc để chu cấp cho chúng, nên bọn trẻ luôn cảm thấy an toàn và được yêu thương. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông chủ, người quản lý, chủ. Boss, employer, similar to gaffer. Ví dụ : "The film set had several governors, each responsible for a different department. " Trên phim trường có vài ông chủ, mỗi người chịu trách nhiệm cho một bộ phận khác nhau. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài, ông chủ. Term of address to a man; guv'nor. Ví dụ : ""Alright, governors, let's get this table cleared up and ready for the next customers." " "Được rồi, mấy anh, dọn dẹp cái bàn này cho xong để đón khách tiếp theo nào." language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chính (grammar) A constituent of a phrase that governs another. Ví dụ : "In the phrase "very tall tree," the adjective "tall" is among the governors of "tree," determining its properties. " Trong cụm từ "cây rất cao", tính từ "cao" là một trong những từ chính của "cây", nó quyết định đặc tính của từ "cây". grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia sư, thầy dạy kèm, người giám hộ. One who has the care or guardianship of a young man; a tutor; a guardian. Ví dụ : "In past centuries, wealthy families often hired governors to educate their sons at home, teaching them subjects like Latin and mathematics. " Vào những thế kỷ trước, các gia đình giàu có thường thuê gia sư để dạy dỗ con trai họ tại nhà, dạy các môn như tiếng Latinh và toán học. education family government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lái tàu, người điều khiển tàu. A pilot; a steersman. Ví dụ : ""The governors on the ship carefully steered it through the narrow channel, avoiding the rocks." " Những người lái tàu trên con tàu cẩn thận điều khiển nó đi qua eo biển hẹp, tránh những tảng đá. nautical job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc