Hình nền cho governors
BeDict Logo

governors

/ˈɡʌvənərz/ /ˈɡʌvənərs/

Định nghĩa

noun

Thống đốc, người đứng đầu chính quyền cấp tỉnh.

Ví dụ :

Các thống đốc của nhiều bang đã họp mặt để thảo luận về việc cải thiện giáo dục.
noun

Bộ điều tốc, thiết bị điều tốc.

Ví dụ :

Cỗ máy hơi nước cũ dùng bộ điều tốc để tự động duy trì tốc độ ổn định, ngăn nó chạy quá nhanh hoặc quá chậm.
noun

Ví dụ :

Các thành viên ban quản trị của trường đại học họp hàng tháng để thảo luận về ngân sách và đưa ra những quyết định chính sách quan trọng.
noun

Gia sư, thầy dạy kèm, người giám hộ.

Ví dụ :

Vào những thế kỷ trước, các gia đình giàu có thường thuê gia sư để dạy dỗ con trai họ tại nhà, dạy các môn như tiếng Latinh và toán học.