verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh đúng chỗ, dạy đi vệ sinh đúng chỗ. To train an animal to avoid urinating or defecating in the house, except within a litterbox, toilet, or other receptacle. Ví dụ : "It took a few weeks, but we finally housebroke our puppy. " Mất vài tuần, nhưng cuối cùng chúng tôi cũng đã dạy được con chó con của mình đi vệ sinh đúng chỗ. animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột nhập, phá khóa, cạy cửa. To break into a house, typically to burgle it. Ví dụ : "The thieves planned to housebroke the jewelry store late at night, hoping to steal valuable diamonds. " Bọn trộm lên kế hoạch đột nhập vào cửa hàng trang sức vào đêm khuya, hy vọng trộm được những viên kim cương có giá trị. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc