Hình nền cho housebroke
BeDict Logo

housebroke

/ˈhaʊsˌbroʊk/ /ˈhaʊsbroʊk/

Định nghĩa

verb

Đi vệ sinh đúng chỗ, dạy đi vệ sinh đúng chỗ.

Ví dụ :

"It took a few weeks, but we finally housebroke our puppy. "
Mất vài tuần, nhưng cuối cùng chúng tôi cũng đã dạy được con chó con của mình đi vệ sinh đúng chỗ.