adjective🔗ShareSợ nước. Of, or having, hydrophobia (rabies)."The dog, showing aggressive behavior and foaming at the mouth, was suspected of being hydrophobic after being bitten by a wild animal. "Con chó, có biểu hiện hung dữ và sùi bọt mép, bị nghi ngờ mắc bệnh dại (sợ nước) sau khi bị một con vật hoang dã cắn.medicinevirusChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKị nước, không thấm nước. Lacking an affinity for water; unable to absorb, or be wetted by water."Oil is hydrophobic, so it doesn't mix with water. "Dầu có tính kị nước, hay nói cách khác là không thấm nước, nên nó không trộn lẫn với nước được.chemistryphysicsbiologymaterialsubstancescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc