Hình nền cho hydrophobic
BeDict Logo

hydrophobic

/haɪdɹəˈfəʊbɪk/

Định nghĩa

adjective

Sợ nước.

Ví dụ :

Con chó, có biểu hiện hung dữ và sùi bọt mép, bị nghi ngờ mắc bệnh dại (sợ nước) sau khi bị một con vật hoang dã cắn.