

hydrophobic
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
hydrophobia noun
/ˌhʌɪ.dɹə(ʊ)ˈfəʊ.bɪ.ə/ /ˌhaɪ.dɹəˈfoʊ.bɪ.ə/
Chứng sợ nước, bệnh dại.
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
aggressive adjective
/əˈɡɹɛs.ɪv/