BeDict Logo

hypocentre

/ˈhaɪpoʊˌsentər/ /ˈhɪpoʊˌsentər/
Hình ảnh minh họa cho hypocentre: Tâm chấn, chấn tiêu.
noun

Tâm chấn, chấn tiêu.

Các nhà địa chấn học đã tính toán tâm chấn của trận động đất nằm ở độ sâu 10 kilômét bên dưới thị trấn, ngay bên dưới khu vực rung chuyển mạnh nhất.

Hình ảnh minh họa cho hypocentre: Tâm chấn, điểm nổ, vùng nổ.
noun

Tâm chấn, điểm nổ, vùng nổ.

Các nhà khoa học nghiên cứu cẩn thận khu vực ngay dưới vụ thử nghiệm trên không, vẽ bản đồ sự tàn phá lan ra từ tâm chấn/điểm nổ.