Hình nền cho epicentre
BeDict Logo

epicentre

/ˈɛpɪˌsɛntə/ /ˈɛpɪˌsɛntɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thị trấn gần tâm chấn động đất nhất chịu thiệt hại nặng nề nhất.
noun

Ví dụ :

Mặc dù cách xa hàng dặm, thị trấn nhỏ vẫn cảm nhận được những rung chấn vì nó nằm gần tâm chấn của vụ nổ dưới lòng đất.
noun

Tâm chấn, vùng tâm dịch, trung tâm.

Ví dụ :

Tâm điểm của vụ lùm xùm trên mạng xã hội của trường chính là tin đồn về giáo viên mới.