Hình nền cho hypocrites
BeDict Logo

hypocrites

/ˈhɪpəˌkrɪts/ /ˈhaɪpəˌkrɪts/

Định nghĩa

noun

Đạo đức giả, kẻ đạo đức giả, hai mặt.

Ví dụ :

Những chính trị gia hứa giảm thuế nhưng sau đó lại bỏ phiếu tăng thuế bị coi là những kẻ đạo đức giả.