verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất động, làm cho bất động, đình chỉ chuyển động. To render motionless; to stop moving or stop from moving. Ví dụ : "It is best to immobilize the injury until a doctor can examine it." Tốt nhất là giữ cho vết thương bất động cho đến khi bác sĩ có thể kiểm tra. medicine physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bất động, cố định. To modify a surface such that things will not stick to it Ví dụ : "The scientist used a special coating to immobilise the slide, preventing bacteria from sticking to its surface. " Nhà khoa học đã dùng một lớp phủ đặc biệt để xử lý bề mặt phiến kính, khiến cho vi khuẩn không thể bám dính vào. material chemistry science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc