Hình nền cho immortalized
BeDict Logo

immortalized

/ɪˈmɔːrtəlaɪzd/ /ɪˈmɔːrtəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Bất tử hóa, lưu danh thiên cổ, làm cho bất diệt.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã bất tử hóa hình ảnh người bà của mình bằng cách vẽ chân dung bà, đảm bảo rằng ký ức về bà sẽ sống mãi.
verb

Bất tử hóa, làm cho bất tử, lưu danh thiên cổ.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã bất tử hóa các tế bào trong phòng thí nghiệm, giúp chúng phân chia vô tận thay vì chết đi như các tế bào bình thường.