Hình nền cho metamorphosis
BeDict Logo

metamorphosis

/ˌmɛtəmɔːˈfəʊsɪs/ /ˌmɛɾəˈmɔɹfəsɪs/

Định nghĩa

noun

Biến hóa, sự biến đổi kỳ diệu.

Ví dụ :

Màn biến hóa kỳ diệu của ảo thuật gia, biến chiếc mũ cũ thành một chú thỏ, đã khiến khán giả vô cùng kinh ngạc.
noun

Sự biến đổi, sự thay đổi, sự lột xác.

Ví dụ :

Sau khi tham gia câu lạc bộ kịch, cậu học sinh nhút nhát đó đã có một sự lột xác hoàn toàn, trở nên hòa đồng và tự tin hơn hẳn.
noun

Ví dụ :

Sự biến thái của sâu bướm thành bướm là một ví dụ tuyệt đẹp về sự thay đổi trong tự nhiên.
noun

Biến đổi mô, Sự biến chất mô.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng mô gan đang trải qua một sự biến chất nguy hiểm, dẫn đến việc gan suy giảm dần.