BeDict Logo

metamorphosis

/ˌmɛtəmɔːˈfəʊsɪs/ /ˌmɛɾəˈmɔɹfəsɪs/
Hình ảnh minh họa cho metamorphosis: Sự biến đổi, sự thay đổi, sự lột xác.
 - Image 1
metamorphosis: Sự biến đổi, sự thay đổi, sự lột xác.
 - Thumbnail 1
metamorphosis: Sự biến đổi, sự thay đổi, sự lột xác.
 - Thumbnail 2
noun

Sự biến đổi, sự thay đổi, sự lột xác.

Sau khi tham gia câu lạc bộ kịch, cậu học sinh nhút nhát đó đã có một sự lột xác hoàn toàn, trở nên hòa đồng và tự tin hơn hẳn.

Hình ảnh minh họa cho metamorphosis: Biến thái, sự biến hình, sự lột xác.
 - Image 1
metamorphosis: Biến thái, sự biến hình, sự lột xác.
 - Thumbnail 1
metamorphosis: Biến thái, sự biến hình, sự lột xác.
 - Thumbnail 2
noun

Sự biến thái của sâu bướm thành bướm là một ví dụ tuyệt đẹp về sự thay đổi trong tự nhiên.