Hình nền cho impel
BeDict Logo

impel

/ɪmˈpɛl/

Định nghĩa

verb

Thúc đẩy, thôi thúc, khuyến khích.

Ví dụ :

Khát vọng thành công ở trường đã thôi thúc cô ấy học khuya đến tận đêm.