Hình nền cho intrinsic
BeDict Logo

intrinsic

/ɪn.ˈtɹɪn.zɪk/

Định nghĩa

noun

Nội tại, vốn có, đặc tính cố hữu.

Ví dụ :

Hàm `intrinsic` tính căn bậc hai trong ngôn ngữ lập trình này rất nhanh, vì nó được trình biên dịch thực hiện trực tiếp mà không cần gọi thư viện ngoài.