noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng biến, sự ứng khẩu. Improvisation. Ví dụ : "The actors' performance was mostly improv, so the story changed every night. " Phần trình diễn của các diễn viên chủ yếu là ứng biến, nên cốt truyện thay đổi mỗi đêm. entertainment art culture stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng tác, hài ứng tác. A form of live entertainment characterized by improvisation and interaction with the audience. Ví dụ : "My sister loves to go to the city to watch improv shows because the actors make up funny scenes based on audience suggestions. " Chị gái tôi thích lên thành phố xem các buổi diễn hài ứng tác lắm, vì diễn viên sẽ nghĩ ra những tình huống hài hước ngay tại chỗ dựa trên gợi ý của khán giả. entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ứng tác, ứng khẩu. To perform improv. Ví dụ : ""Instead of rehearsing a script, the actors decided to improv the scene, making up the dialogue as they went." " Thay vì tập thoại theo kịch bản, các diễn viên quyết định diễn ứng tác cảnh đó, tự nghĩ ra lời thoại ngay tại chỗ. entertainment art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc