BeDict Logo

improv

/ˈɪmpɹɒv/ /ˈɪmpɹɑv/
Hình ảnh minh họa cho improv: Ứng tác, hài ứng tác.
noun

Chị gái tôi thích lên thành phố xem các buổi diễn hài ứng tác lắm, vì diễn viên sẽ nghĩ ra những tình huống hài hước ngay tại chỗ dựa trên gợi ý của khán giả.