Hình nền cho improv
BeDict Logo

improv

/ˈɪmpɹɒv/ /ˈɪmpɹɑv/

Định nghĩa

noun

Ứng biến, sự ứng khẩu.

Ví dụ :

"The actors' performance was mostly improv, so the story changed every night. "
Phần trình diễn của các diễn viên chủ yếu là ứng biến, nên cốt truyện thay đổi mỗi đêm.
noun

Ví dụ :

Chị gái tôi thích lên thành phố xem các buổi diễn hài ứng tác lắm, vì diễn viên sẽ nghĩ ra những tình huống hài hước ngay tại chỗ dựa trên gợi ý của khán giả.