Hình nền cho rehearsing
BeDict Logo

rehearsing

/rəˈhɜːrsɪŋ/ /riˈhɜːrsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tập dượt, diễn tập, ôn lại.

Ví dụ :

"The actors are rehearsing their lines before the play. "
Các diễn viên đang tập dượt lời thoại của họ trước buổi diễn.
verb

Tập dượt, diễn tập.

Ví dụ :

Trong những ngày trước đêm công diễn, đạo diễn bắt dàn diễn viên tập dượt liên tục, khiến họ mệt mỏi và cáu kỉnh khi đêm đó đến.