noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim Inca. Any of several species of hummingbirds in the genus Coeligena Ví dụ : "The birdwatcher excitedly pointed out the incas flitting around the high-altitude flowers, their iridescent feathers shimmering in the sun. " Nhà quan sát chim hào hứng chỉ cho mọi người xem những con chim Inca đang bay lượn xung quanh những bông hoa ở vùng núi cao, bộ lông óng ánh của chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal bird nature biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc