verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất tiện, làm phiền, gây phiền toái. To bother; to discomfort Ví dụ : "I hope I haven't inconvenienced you by calling so late. " Tôi hy vọng là tôi không làm phiền anh/chị khi gọi điện thoại trễ như vậy. human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc