Hình nền cho inconvenienced
BeDict Logo

inconvenienced

/ˌɪnkənˈviːnst/ /ˌɪŋkənˈviːnst/

Định nghĩa

verb

Bất tiện, làm phiền, gây phiền toái.

Ví dụ :

"I hope I haven't inconvenienced you by calling so late. "
Tôi hy vọng là tôi không làm phiền anh/chị khi gọi điện thoại trễ như vậy.