verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, phủ lớp, kết thành mảng. To cover with a hard crust. Ví dụ : "a doughnut encrusted with sugar" Một chiếc bánh rán phủ đầy đường kết thành một lớp dày. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, kết vảy, tạo thành lớp vỏ. To form a crust. Ví dụ : "The salt water was slowly incrusting the old fishing boat, leaving a white, chalky layer. " Nước mặn đang từ từ đóng vảy lên chiếc thuyền đánh cá cũ, để lại một lớp phấn trắng xóa. material chemistry geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khảm, dát, bọc. To inset or affix decorative materials upon (a surface); to inlay into, as a piece of carving or other ornamental object. Ví dụ : "The jeweller encrusted the ring with gems." Người thợ kim hoàn đã khảm đá quý lên chiếc nhẫn. art material architecture style building appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc