BeDict Logo

indention

/ɪnˈdɛnʃən/
Hình ảnh minh họa cho indention: Thụt đầu dòng, thụt lề.
noun

Thụt đầu dòng, thụt lề.

Cô giáo đã đánh dấu bài văn của em vì thụt lề không đều, do có dòng thì thụt vào quá nhiều, có dòng lại không thụt chút nào.