Hình nền cho indent
BeDict Logo

indent

/ɪnˈdɛnt/ /ˌɪnˈdɛnt/

Định nghĩa

noun

Chỗ thụt vào, chỗ lõm, vết lõm.

Ví dụ :

Người thợ mộc nhận thấy một vết lõm nhỏ trên mép bàn gỗ, chỗ bị va vào.
noun

Giấy chứng nhận nợ (của chính phủ Hoa Kỳ thời kỳ Cách mạng).

Ví dụ :

Giấy chứng nhận nợ thời kỳ Cách mạng hứa hẹn thanh toán cho công lao phục vụ của người lính.
verb

Ví dụ :

Luật sư phải khía răng cưa hợp đồng để cả hai bên có bản sao khớp chính xác với bản gốc, chứng minh đó là một phần của hợp đồng ban đầu.
verb

Ký kết, thỏa thuận, giao kèo.

Ví dụ :

Công ty sẽ ký hợp đồng với một nhà cung cấp địa phương để cung cấp toàn bộ giấy văn phòng trong ba năm tới.