BeDict Logo

indent

/ɪnˈdɛnt/ /ˌɪnˈdɛnt/
Hình ảnh minh họa cho indent: Giấy chứng nhận nợ (của chính phủ Hoa Kỳ thời kỳ Cách mạng).
 - Image 1
indent: Giấy chứng nhận nợ (của chính phủ Hoa Kỳ thời kỳ Cách mạng).
 - Thumbnail 1
indent: Giấy chứng nhận nợ (của chính phủ Hoa Kỳ thời kỳ Cách mạng).
 - Thumbnail 2
noun

Giấy chứng nhận nợ (của chính phủ Hoa Kỳ thời kỳ Cách mạng).

Giấy chứng nhận nợ thời kỳ Cách mạng hứa hẹn thanh toán cho công lao phục vụ của người lính.

Hình ảnh minh họa cho indent: Khía, khắc răng cưa.
verb

Luật sư phải khía răng cưa hợp đồng để cả hai bên có bản sao khớp chính xác với bản gốc, chứng minh đó là một phần của hợp đồng ban đầu.