noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chỉ xuất, từ liên hệ. An indexical statement. Ví dụ : ""Here" is an indexical because its meaning depends on who is speaking and where they are located. " "Ở đây" là một từ chỉ xuất (hoặc từ liên hệ) vì nghĩa của nó phụ thuộc vào người nói là ai và họ đang ở đâu. language linguistics philosophy statement sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chỉ dẫn, thuộc về chỉ mục. Of, pertaining to, or like, an index; having the form of an index. Ví dụ : "The student's raised hand was an indexical sign of their desire to speak. " Việc học sinh giơ tay là một dấu hiệu mang tính chỉ dẫn cho thấy em ấy muốn phát biểu. sign linguistics communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chỉ định, Có tính chỉ dẫn. Having the character of pointing to, or indicating, a particular state of affairs. Ví dụ : "The word "here" is indexical because its meaning depends on who is speaking and their current location. " Từ "ở đây" mang tính chỉ định vì nghĩa của nó phụ thuộc vào người nói là ai và vị trí hiện tại của họ ở đâu. philosophy linguistics language communication sign logic theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc