adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, tài tình, khéo léo. Displaying genius or brilliance; tending to invent. Ví dụ : "The student came up with an ingenious solution to the math problem, using a completely new method that no one had thought of before. " Bạn học sinh đó đã nghĩ ra một giải pháp tài tình cho bài toán, sử dụng một phương pháp hoàn toàn mới mà trước đây chưa ai nghĩ tới. ability character achievement quality mind technology toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, tài tình, khéo léo. Characterized by genius; cleverly done or contrived. Ví dụ : "That is an ingenious model of the atom." Đó là một mô hình nguyên tử được thiết kế vô cùng thông minh và tài tình. ability achievement quality mind toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng tạo, tài tình, khéo léo. Witty; original; shrewd; adroit; keen; sagacious. Ví dụ : "He sent me an ingenious reply for an email." Anh ấy gửi cho tôi một câu trả lời email vừa thông minh vừa dí dỏm. ability quality character mind toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc