noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, lò sưởi đốt củi. An open fireplace. Ví dụ : "After a long day playing in the snow, we gathered around the ingles to warm up. " Sau một ngày dài chơi đùa trong tuyết, chúng tôi tụ tập quanh lò sưởi đốt củi để sưởi ấm. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, tình nhân, người tình. A paramour; a favourite; a sweetheart. Ví dụ : "He always brought her flowers; she was clearly his ingles. " Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy; rõ ràng cô ấy là người tình của anh ấy. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, bạn trai. A male lover. Ví dụ : "Maria introduced Juan to her family as her ingles. " Maria giới thiệu Juan với gia đình cô ấy là người yêu của mình. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc