Hình nền cho instituting
BeDict Logo

instituting

/ˈɪnstɪtuːtɪŋ/ /ˈɪnstɪtʃuːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thiết lập, thành lập, khởi xướng.

Ví dụ :

Ông ấy đã thiết lập chính sách mới là cho học sinh đi qua máy dò kim loại để vào trường.
verb

Bổ nhiệm, tấn phong.

Ví dụ :

Vào chủ nhật tới, giám mục sẽ tấn phong cha Thompson tại nhà thờ mới, chính thức giao phó cho cha trách nhiệm chăm sóc đời sống tâm linh của giáo đoàn.