Hình nền cho instituted
BeDict Logo

instituted

/ˈɪnstɪt(j)uːtɪd/

Định nghĩa

verb

Khởi xướng, thành lập, ban hành.

Ví dụ :

Ông ấy đã ban hành chính sách mới là cho trẻ em đi qua máy dò kim loại để vào trường.