Hình nền cho isolate
BeDict Logo

isolate

/ˈaɪsəleɪt/ /ˈɪsəleɪt/

Định nghĩa

noun

Vật cách ly, chất cách ly.

Ví dụ :

Phương pháp giảng dạy mới của giáo viên đó là một thứ gì đó hoàn toàn riêng biệt và khác lạ trong chương trình học của trường.