nounTải xuống🔗Chia sẻLiên tỉnh. Something that runs between cities, such as a railroad.Ví dụ:"The intercity connected my hometown to the capital, making weekend trips much easier. "Tuyến đường sắt liên tỉnh nối liền quê tôi với thủ đô, giúp cho việc đi lại vào cuối tuần trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.vehicleplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjectiveTải xuống🔗Chia sẻLiên tỉnh. That connects cities with other cities.Ví dụ:"I plan to catch an intercity train, or bus."Tôi định bắt một chuyến tàu hoặc xe buýt liên tỉnh.vehiclecommunicationplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc