Hình nền cho illegitimate
BeDict Logo

illegitimate

/ɘlɘˈdʒɘtɘmɘt/ [ɪlɨˈd͡ʒɪɾəmɨt]

Định nghĩa

noun

Con ngoài giá thú, con hoang.

Ví dụ :

"In the past, an illegitimate often faced societal prejudice. "
Ngày xưa, con ngoài giá thú thường phải đối mặt với sự kỳ thị của xã hội.
verb

Làm cho thành bất hợp pháp, tuyên bố là không hợp lệ.

To make illegitimate.

Ví dụ :

Chính sách mới của công ty đã làm cho việc cắt giảm phúc lợi của nhân viên trở nên bất hợp pháp/không hợp lệ.
adjective

Bất hợp pháp, không chính thống, không hợp lệ.

Ví dụ :

"an illegitimate word"
Một từ không được công nhận vì không đúng quy tắc.
adjective

Bất hợp lệ (trong thụ phấn hoa).

Ví dụ :

"illegitimate union; illegitimate fertilization"
Sự kết hợp bất hợp lệ; sự thụ phấn bất hợp lệ (trong trường hợp hoa dị hình có nhị và nhụy khác chiều dài, khi nhụy được thụ phấn bởi nhị không cùng chiều dài).