Hình nền cho inuring
BeDict Logo

inuring

/ɪˈnjʊərɪŋ/ /ɪˈnjʊrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm quen, khiến cho quen, làm cho chai sạn.

Ví dụ :

Lúc đầu, tắm nước lạnh thật kinh khủng, nhưng sau một tuần, tôi đã làm quen dần với cảm giác đó.