verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quen, khiến cho quen, làm cho chai sạn. To cause someone to become accustomed to something (usually) unpleasant. Ví dụ : "The cold showers were terrible at first, but after a week, I was inuring myself to the feeling. " Lúc đầu, tắm nước lạnh thật kinh khủng, nhưng sau một tuần, tôi đã làm quen dần với cảm giác đó. physiology mind body human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu lực, phát huy tác dụng. To take effect, to be operative. Ví dụ : "The new rule about no phones in class is inuring from next Monday. " Quy định mới về việc cấm sử dụng điện thoại trong lớp sẽ có hiệu lực từ thứ hai tuần tới. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, tận tâm, dấn thân. To commit. Ví dụ : ""By signing the contract, he is inuring himself to the terms and conditions within." " Bằng việc ký hợp đồng, anh ấy đang dấn thân vào các điều khoản và điều kiện bên trong đó. law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc