noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ nghiêng. A typeface in which the letters slant to the right. Ví dụ : "The recipe book used an italic typeface for the ingredient names. " Quyển sách dạy nấu ăn đó dùng kiểu chữ nghiêng cho tên các nguyên liệu. type writing style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ nghiêng. An oblique handwriting style, such as used by Italian calligraphers of the Renaissance. Ví dụ : "The teacher praised the student's beautiful italic script in their journal. " Cô giáo khen ngợi nét chữ nghiêng rất đẹp của học sinh trong nhật ký, giống như kiểu chữ thư pháp Ý thời Phục Hưng vậy. style writing language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng. (of a typeface or font) Designed to resemble a handwriting style developed in Italy in the 16th century. Ví dụ : "The textbook used an italic font for the chapter titles. " Cuốn sách giáo khoa này dùng kiểu chữ nghiêng cho các tiêu đề chương. style writing type language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng. (of a typeface or font) Having letters that slant or lean to the right; oblique. Ví dụ : "The text was impossible to read: every other word was underlined or in a bold or italic font." Đoạn văn bản đó không thể đọc được: cứ cách một từ là lại có gạch dưới, hoặc in đậm, hoặc dùng kiểu chữ nghiêng. type writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc