Hình nền cho underlined
BeDict Logo

underlined

/ˌʌndərˈlaɪnd/ /ˌʌndərlaɪnd/

Định nghĩa

verb

Gạch dưới, Nhấn mạnh bằng gạch dưới.

Ví dụ :

Hãy gạch dưới những từ quan trọng trong đoạn văn này.
verb

Chi phối, ảnh hưởng ngấm ngầm.

Ví dụ :

Sự hào phóng âm thầm của cha cô đã chi phối quyết định trở thành một nhân viên xã hội của cô, mặc dù ông ấy chưa bao giờ khuyến khích điều đó một cách trực tiếp.