verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi chép, lưu trữ, ghi lại. To archive or record something. Ví dụ : "She journaled her thoughts every evening before bed. " Cô ấy ghi lại những suy nghĩ của mình vào nhật ký mỗi tối trước khi đi ngủ. writing communication history language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhật ký, viết nhật ký. To scrapbook. Ví dụ : "After her trip to Italy, Maria journaled all her photos and souvenirs into a beautiful scrapbook. " Sau chuyến đi Ý, Maria đã dán và viết nhật ký về tất cả ảnh và đồ lưu niệm của cô ấy vào một cuốn sổ lưu niệm rất đẹp. stationery writing art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp vào ổ trục. To insert (a shaft, etc.) in a journal bearing. Ví dụ : "The mechanic carefully journaled the new axle into the wheel's bearing. " Người thợ máy cẩn thận lắp trục mới vào ổ trục của bánh xe. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc