noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vai. Shoulder. Ví dụ : "The athlete's sore shoulder, or axle, was causing him pain during practice. " Vai của vận động viên bị đau nhức, hay còn gọi là bả vai, khiến anh ấy bị đau trong lúc tập luyện. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục. The pin or spindle on which a wheel revolves, or which revolves with a wheel. Ví dụ : "The bicycle's front axle was bent, so it wouldn't turn smoothly. " Trục bánh trước của xe đạp bị cong nên bánh xe không quay trơn tru được. vehicle machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục. A transverse bar or shaft connecting the opposite wheels of a car or carriage; an axletree. Ví dụ : "The bicycle's axle was bent, making it difficult to ride. " Trục bánh xe đạp bị cong, khiến việc đạp xe trở nên khó khăn. vehicle machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục. An axis. Ví dụ : "The bicycle's wheel is attached to the axle. " Bánh xe đạp được gắn vào trục. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc