Hình nền cho kowhai
BeDict Logo

kowhai

/ˈkoʊfaɪ/

Định nghĩa

noun

Hoa kowhai, Cây kowhai.

Ví dụ :

Vào mùa xuân, cây kowhai trước cửa sổ nhà tôi nở rộ những bông hoa vàng tươi, thu hút rất nhiều loài chim bản địa (của New Zealand).