noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời khen, sự ca ngợi. Praise or glorification. Ví dụ : "The teacher showered lauds upon the student for her excellent presentation. " Cô giáo hết lời khen ngợi học sinh vì bài thuyết trình xuất sắc của em. culture religion literature philosophy achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca tụng, lời tán dương. Hymn of praise. Ví dụ : "The choir sang lauds to celebrate the new year, filling the church with beautiful hymns of praise. " Dàn hợp xướng hát những bài thánh ca tụng để chào mừng năm mới, khiến cả nhà thờ tràn ngập những lời tán dương tuyệt vời. religion literature music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca tụng buổi sớm, Kinh Sáng. (in the plural, also Lauds) A prayer service following matins. Ví dụ : "Before attending class, the monks chanted lauds in the chapel to begin their day. " Trước khi đến lớp, các thầy tu đã xướng kinh Sáng trong nhà nguyện để bắt đầu một ngày mới. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca ngợi, tán dương. To praise, to glorify Ví dụ : "The teacher lauds students who consistently put in extra effort. " Giáo viên luôn ca ngợi những học sinh nào luôn cố gắng thêm. value achievement action society culture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc