verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới, xối, phun. (followed by with) To spray with (a specified liquid). Ví dụ : "The firefighters showered the burning building with water. " Lính cứu hỏa đã xối nước vào tòa nhà đang cháy. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm vòi sen, dội nước. To bathe using a shower. Ví dụ : "After playing soccer, the children showered to get clean. " Sau khi chơi đá bóng xong, bọn trẻ tắm vòi sen để cho sạch sẽ. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban phát, trút xuống. To bestow liberally, to give or distribute in abundance Ví dụ : "The company showered its employees with bonuses after a record year. " Sau một năm đạt kỷ lục, công ty đã trút cơn mưa tiền thưởng xuống đầu nhân viên. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, tắm vòi hoa sen, mưa rào. To rain in a shower; to cascade down. Ví dụ : "The bride showered rose petals on her flower girl. " Cô dâu rắc cánh hoa hồng lên người cô bé cầm hoa như một cơn mưa nhỏ. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc