Hình nền cho glorification
BeDict Logo

glorification

/ˌɡlɔːrɪfɪˈkeɪʃən/ /ˌɡlɔːrəfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tôn vinh, sự ca tụng, sự tán dương.

Ví dụ :

"The movie faced criticism for its glorification of violence. "
Bộ phim đã bị chỉ trích vì sự ca tụng bạo lực trong phim.
noun

Sự thăng thiên, sự hiển vinh.

Ví dụ :

Vị lãnh đạo tôn giáo đã nói về sự hiển vinh của các vị thánh, nhấn mạnh hành trình thăng thiên của họ lên cõi thiên đàng vinh hiển.