Hình nền cho legalization
BeDict Logo

legalization

/ˌliːɡəlɪˈzeɪʃən/ /ˌlɛɡəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hợp pháp hóa, sự hợp thức hóa.

Ví dụ :

"The hippies marched for the legalization of marijuana."
Những người hippie đã diễu hành để đòi hỏi việc hợp pháp hóa cần sa.