Hình nền cho decriminalization
BeDict Logo

decriminalization

/diːˌkɹɪmɪnəlaɪzˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phi hình sự hóa, bãi bỏ hình phạt hình sự.

Ví dụ :

"the decriminalization of all plant-based psychedelics"
việc phi hình sự hóa tất cả các chất gây ảo giác có nguồn gốc từ thực vật
noun

Phi tội phạm hóa, hợp pháp hóa.

Ví dụ :

Việc phi tội phạm hóa cần sa ở một vài bang có nghĩa là người dân có thể sở hữu một lượng nhỏ mà không phải ngồi tù.