Hình nền cho beatniks
BeDict Logo

beatniks

/ˈbiːtnɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào những năm 1950, quán cà phê đó đầy những dân chơi hệ khác người, họ mặc áo cổ lọ đen và đội mũ nồi, ngồi bàn luận về thơ ca và triết học.
noun

Người thuộc thế hệ Beat, người theo phong trào Beat.

Ví dụ :

Vào những năm 1950, những người thuộc thế hệ Beat thường tụ tập ở các quán cà phê, bàn luận về thơ ca và nhạc jazz.