Hình nền cho hippies
BeDict Logo

hippies

/ˈhɪpiz/

Định nghĩa

noun

Dân chơi, thanh niên ăn chơi.

Ví dụ :

Vào cuối những năm 1950, một số dân chơi, thanh niên ăn chơi bắt đầu đội mũ nồi và nghe nhạc jazz, cố gắng bắt chước những người beatnik lớn tuổi hơn.
noun

Ví dụ :

"During the 1960s, many hippies protested the Vietnam War and promoted peace and love. "
Trong những năm 1960, nhiều dân hippie, những người sống theo lối sống tự do, phản đối chiến tranh Việt Nam và ủng hộ hòa bình và tình yêu.
noun

Ví dụ :

Ông quản lý không muốn thuê nhóm dân chơi ăn mặc lôi thôi lếch thếch, tóc tai dài lượt thượt vì sợ khách hàng không coi trọng họ.