Hình nền cho psychedelics
BeDict Logo

psychedelics

/ˌsaɪkəˈdɛlɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nghiên cứu về các chất gây ảo giác như psilocybin đang cho thấy những lợi ích tiềm năng trong việc điều trị lo âu và trầm cảm, mặc dù cần có thêm nhiều nghiên cứu hơn nữa.
noun

Ảo giác, chất gây ảo giác.

Ví dụ :

Tác phẩm nghệ thuật sắp đặt trình chiếu những hiệu ứng ảo giác, với màu sắc sặc sỡ và hình ảnh chuyển động liên tục lên tường, tạo ra một trải nghiệm xoáy trào và đầy màu sắc.