

psychedelics
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
uncontrollable adjective
/ˌʌnkənˈtroʊləbl̩/ /ˌʌnkənˈtrɒləbl̩/
Không kiểm soát được, mất kiểm soát, không thể điều khiển được.
experience noun
/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/
Kinh nghiệm, trải nghiệm.
hallucination noun
/həˌluːsɪˈneɪʃən/
Ảo giác, ảo ảnh.
psilocybin noun
/saɪləˈsaɪbɪn/
Psilocybin.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu xem liệu psilocybin có thể giúp ích cho những người bị trầm cảm hay không.
perceptual adjective
/pərˈsɛptʃuəl/ /pɚˈsɛptʃuəl/
Thuộc về tri giác, liên quan đến nhận thức.
Sự khác biệt về mặt tri giác giữa hai bức tranh rất tinh tế nhưng vẫn có thể nhận thấy được.
psychoactive noun
/ˌsaɪkoʊˈæktɪv/ /ˌsaɪkiːoʊˈæktɪv/