verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say rượu, nhậu nhẹt, uống rượu quá chén. To drink liquor, usually to excess. Ví dụ : "After the party, Mark liquored up too much and struggled to drive home. " Sau bữa tiệc, Mark nhậu nhẹt quá chén nên lái xe về nhà rất khó khăn. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho uống rượu, chuốc rượu. To cause someone to drink liquor, usually to excess. Ví dụ : "My older brother liquored me up before I met my girlfriend's parents, and I ended up saying some embarrassing things. " Ông anh tôi chuốc rượu cho tôi say bí tỉ trước khi tôi gặp bố mẹ bạn gái, nên cuối cùng tôi lỡ lời nói ra mấy chuyện ngớ ngẩn. drink food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn. To grease. Ví dụ : "He liquored the squeaky door hinges with oil to stop the annoying noise. " Anh ấy đã bôi trơn bản lề cửa kêu cót két bằng dầu để hết tiếng ồn khó chịu. technical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc