Hình nền cho liquored
BeDict Logo

liquored

/ˈlɪkərd/ /ˈlɪkəd/

Định nghĩa

verb

Say rượu, nhậu nhẹt, uống rượu quá chén.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, Mark nhậu nhẹt quá chén nên lái xe về nhà rất khó khăn.