Hình nền cho hinges
BeDict Logo

hinges

/ˈhɪndʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những chiếc bản lề kêu cót két của cái cổng cũ khiến việc trốn ra ngoài trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Khi thầy giáo toán chia điểm thi của học sinh thành hai nhóm, "bản lề" được dùng để tìm điểm trung bình cao nhất của nửa dưới và điểm trung bình thấp nhất của nửa trên.
verb

Ví dụ :

Mảnh tước bị gãy bản lề tại một chỗ lẫn tạp chất trong lõi đá.
verb

Bản lề, gập lại.

Ví dụ :

"The metal door hinges slowly as I push it open. "
Cánh cửa kim loại từ từ gập lại ở bản lề khi tôi đẩy nó ra.