Hình nền cho litany
BeDict Logo

litany

/ˈlɪtəni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cha xứ đọc kinh cầu, xin ban phước lành, và giáo dân đồng thanh đáp lại "Amen."
noun

Tràng giang đại hải, Một tràng dài dằng dặc.

Ví dụ :

"Every morning, my mom goes through a litany of reminders: "Brush your teeth, pack your lunch, do your homework, don't forget your jacket..." "
Mỗi sáng, mẹ tôi lại lải nhải một tràng dài dằng dặc những lời nhắc nhở: "Đánh răng đi, chuẩn bị bữa trưa đi, làm bài tập về nhà đi, đừng quên áo khoác..."