Hình nền cho amen
BeDict Logo

amen

/eɪˈmɛn/

Định nghĩa

noun

A-men, lời cầu nguyện, sự tán thành.

An instance of saying ‘amen’.

Ví dụ :

Sau khi bà ngoại đọc xong lời cầu nguyện, cả phòng vang lên những tiếng "a-men" đồng thanh.