Hình nền cho livid
BeDict Logo

livid

/ˈlɪvɪd/

Định nghĩa

adjective

Tím bầm, tái mét.

Ví dụ :

Sau khi đụng đầu vào tủ, một vết bầm tím tái bắt đầu xuất hiện trên trán anh ấy.