Hình nền cho lowdown
BeDict Logo

lowdown

/ˈloʊdaʊn/

Định nghĩa

noun

Sự thật, câu chuyện thật, thông tin chi tiết.

Ví dụ :

"The lowdown is that the school play is canceled due to the storm. "
Sự thật là vở kịch ở trường đã bị hủy do bão.