noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, câu chuyện thật, thông tin chi tiết. The story or truth. Ví dụ : "The lowdown is that the school play is canceled due to the storm. " Sự thật là vở kịch ở trường đã bị hủy do bão. story info communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê tiện, hèn hạ. Unfair; shameful. Ví dụ : "lowdown tactics" Những thủ đoạn đê tiện. moral character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc