noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm thấp, mức thấp. Something that is low; a low point. Ví dụ : "Economic growth has hit a new low." Tăng trưởng kinh tế đã chạm đến mức thấp kỷ lục. condition situation point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm thấp nhất, mức thấp nhất. The minimum value attained by some quantity within a specified period. Ví dụ : "Unemployment has reached a ten-year low." Tỉ lệ thất nghiệp đã xuống mức thấp nhất trong mười năm qua. value statistics business economy math finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái buồn bã, tình trạng suy sụp. A depressed mood or situation. Ví dụ : "He is in a low right now" Anh ấy đang trong giai đoạn xuống tinh thần lắm. mind condition situation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng áp thấp, vùng trũng, chỗ lõm. An area of low pressure; a depression. Ví dụ : "A deep low is centred over the British Isles." Một vùng áp thấp sâu đang tập trung ở khu vực quần đảo Anh. weather area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số thấp, số chậm. The lowest-speed gearing of a power-transmission system, especially of an automotive vehicle. Ví dụ : "Shift out of low before the car gets to eight miles per hour." Chuyển sang số khác khi xe chuẩn bị chạy đến 8 dặm một giờ thay vì cứ để ở số thấp. vehicle technology machine system technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài thấp nhất. The lowest trump, usually the deuce; the lowest trump dealt or drawn. Ví dụ : "In the card game, the deuce was the low. " Trong trò chơi bài này, con hai là át chủ bài thấp nhất. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hời, giá rẻ. (slang) (usually accompanied by "the") a cheap, cost-efficient, or advantageous payment or expense. Ví dụ : "He got the brand new Yankees jersey for the low." Anh ấy mua được chiếc áo đấu Yankees mới toanh với giá hời. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm hạ xuống. To depress; to lower. Ví dụ : "The bad news about the company's losses lows my spirits. " Tin xấu về thua lỗ của công ty làm tôi chán nản/tụt hết cả hứng. condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu bò, rống. To moo. Ví dụ : "The cattle were lowing." Đàn bò đang kêu bò. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọn lửa, lửa. A flame; fire; blaze. Ví dụ : "The campfire's lows crackled and popped, casting dancing shadows on the trees. " Ngọn lửa bập bùng của đống lửa trại tí tách nổ lách tách, hắt bóng nhảy múa lên những hàng cây. energy nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy, bốc cháy. To burn; to blaze. Ví dụ : "The bonfire lows brightly as more logs are added. " Đống lửa bốc cháy sáng rực khi có thêm gỗ được bỏ vào. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đống, mộ. Barrow, mound, tumulus. Ví dụ : "Archaeologists carefully excavated the ancient lows, hoping to uncover artifacts buried within the earth mounds. " Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật những gò mộ cổ, hy vọng tìm thấy các cổ vật được chôn bên trong những đống đất này. archaeology geology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi. (Scottish dialectal) A hill. Ví dụ : "We could see the shepherd and his sheep moving slowly across the lows in the distance. " Chúng tôi có thể thấy người chăn cừu và đàn cừu của anh ấy di chuyển chậm rãi trên những gò đồi ở đằng xa. geography place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc