noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn đồng cổ. A long natural blowing horn without finger holes, played by embouchure. Ví dụ : "The archaeologist carefully cleaned the bronze lur they had unearthed, hoping to one day hear its ancient call resonate again. " Nhà khảo cổ cẩn thận làm sạch chiếc kèn đồng cổ bằng đồng mà họ đã khai quật được, hy vọng một ngày nào đó sẽ được nghe lại âm thanh cổ xưa của nó vang vọng. music archaeology utensil history sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc