verb🔗ShareDụ dỗ, lôi kéo, quyến rũ. To attract by temptation etc.; to entice"The delicious smell of pizza lured the children away from their homework. "Mùi thơm ngon của bánh pizza đã dụ dỗ lũ trẻ bỏ dở bài tập về nhà.actionentertainmentbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhử. To recall a hawk with a lure"The falconer lured the hawk back to his wrist by swinging a piece of meat attached to a leather string. "Người huấn luyện chim ưng nhử con chim ưng quay lại cổ tay của mình bằng cách vung một miếng thịt gắn vào sợi dây da.animalsportbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc